away match

/ə'wei'geim/ Cách viết khác : (away_match) /ə'wei'geim/
Học thuật
Thân thiện
away match

The team travels to an away match by bus.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trận đấu trên sân đối phương: Một trận thi đấu thể thao đội nhà phải thi đấu tại sân vận động hoặc địa điểm của đối thủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The team lost the away match 2-0. (Đội đã thua trận đấu trên sân đối phương với tỉ số 2-0.)
    • Travelling to an away match can be tiring for the players. (Việc di chuyển đến một trận đấu trên sân đối phương có thể khiến các cầu thủ mệt mỏi.)
    • Our next away match is against the league champions. (Trận đấu trên sân đối phương tiếp theo của chúng tôi gặp nhàđịch giải đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have an away match": một trận đấu trên sân đối phương.
    • We have three away matches in a row this month. (Chúng tôi ba trận đấu trên sân đối phương liên tiếp trong tháng này.)
Biến thể từ gần giống
  • Away game: (danh từ) Cách diễn đạt khác có nghĩa tương tự "away match", thường dùng trong tiếng Anh-Mỹ.
  • Home match: (danh từ) Trận đấu trên sân nhà. Đây từ trái nghĩa với "away match".
Từ đồng nghĩa
  • Away fixture: (danh từ) Lịch thi đấu trên sân đối phương.
  • Road game: (danh từ, thông tục) Trận đấu trên sân đối phương, thường dùng trong bối cảnh các đội phải đi xa để thi đấu.
away match

The team travels to an away match by bus.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) cuộc đấusân đối phương